cày bừa

Học thuật
Thân thiện
cày bừa

Người nông dân đang cày bừa trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm đất để chuẩn bị cho việc cấy trồng: Chỉ hành động canh tác, xới xáo, làm tơi đất trước khi gieo hạt hoặc trồng cây. Đây công việc cơ bản trong nông nghiệp.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau Tết, bà con nông dân bắt đầu cày bừa ruộng để chuẩn bị cho vụ lúa mới.
    • Công việc cày bừa đòi hỏi nhiều sức lực kinh nghiệm.
    • Nhờ có máy móc hỗ trợ, việc cày bừa trở nên nhanh chóng hiệu quả hơn trước.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa mở rộng (ẩn dụ): Chỉ việc làm lụng, lao động vất vả một cách chăm chỉ kiên trì.
    • Anh ấy đã cày bừa trên những trang sách suốt mấy tháng trời để chuẩn bị cho kỳ thi.
  • "Cày bừa xong xuôi": Hoàn tất công đoạn làm đất, sẵn sàng cho bước canh tác tiếp theo.
    • Chờ khi nào cày bừa xong xuôi, chúng ta sẽ tiến hành gieo hạt.
Biến thể từ gần giống
  • Cày (động từ): Dùng cày để xới đất lên. một phần công việc của "cày bừa".
  • Bừa (động từ): Dùng bừa để làm nhỏ san phẳng đất sau khi cày. một phần công việc của "cày bừa".
  • Làm đất (cụm động từ): Từ gần nghĩa, chỉ chung các công việc chuẩn bị đất trồng.
Từ đồng nghĩa
  • Canh tác: Trồng trọt, cày cấy trên đất.
  • Cày cấy: Công việc làm ruộng nói chung.
Thành ngữ liên quan
  • "Cày sâu cuốc bẫm": Chỉ sự cần cù, chịu khó, chăm chỉ lao động trên đồng ruộng.
    • Nhờ có đôi bàn tay cày sâu cuốc bẫm của người nông dân đồng lúa mới xanh tốt.
cày bừa

Người nông dân đang cày bừa trên cánh đồng.

  1. đgt. Làm đất để cấy trồng nói chung: đã cày bừa xong xuôi.